--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
bưởi đào
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bưởi đào
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bưởi đào
Your browser does not support the audio element.
+
Rosy-pulped polemo
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bưởi đào"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"bưởi đào"
:
bồi bổ
bỉ vỏ
bi bô
bãi bỏ
bài vở
bài báo
Lượt xem: 680
Từ vừa tra
+
bưởi đào
:
Rosy-pulped polemo
+
knitter
:
may đan (len, sợi); máy dệt kim
+
bao vây
:
to surround, to encircle, to blockade, to besiege, to lay a siege tolực lượng nổi loạn đã bao vây bót cảnh sát từ sáng sớm đến sẫm tốithe rebel forces surrounded the station police from dawn till duskthành phố bị hai trung đoàn địch bao vâythe town is encircled by two enemy regimentsbao vây kinh tế địchto stage an economic blockade of the enemy areasbao vây một ổ hút thuốc phiệnto lay a siege to an opium den
+
chất lỏng
:
Liquid
+
tài xế
:
driver, chauffeur